Bảng giá tấm ốp nhôm nhựa Alu

Bảng báo giá tấm ốp nhôm nhựa Alu được cập nhật mới nhất tại Vật Liệu Nhà Xanh. Báo giá tấm nhôm Alu Alcorest, Alu Triều Chen, VLNX là đại lý cấp 1 chuyên nhập khẩu và phân phối tấm ốp Alu chất lượng cao giá rẻ.

Bảng báo giá tấm ốp nhôm Alu Alcorest màu cơ bản

STTMÃ MÀUĐỘ DÀY NHÔM (mm)ĐỘ DÀY TẤM (mm)ĐƠN GIÁ
1PET EV(2001-2012, 2014-2020 )0.062237,000
23301,000
34369,000
4PET EV(2001-2012, 2014-2020, 2022, 2031, 20AG )0.12338,000
53393,000
64478,000
75573,000
8PET EV 20380.123420,000
94473,000
105555,000
11PET EV(2001, 2002 )0.153472,000
124550,000
135640,000
14PET EV(2001-2008, 2010-2012, 2014-2048 )0.183518,000
154592,000
165672,000
176764,000
18PET EV(2001, 2002, 2012)0.213656,000
194750,000
205869,000
21PVDF EV(3001-3003, 3005-3008, 3010, 3011, 3012, 3015, 3016, 3017, 3035 )0.213756,000
224845,000
235935,000
2461,029,000
25PVDF EV(3001, 3002, 3003, 3005, 3006, 3010, 3017)0.33911,000
2641,000,000
2751,092,000
2861,197,000
29PET EV( 3001, 3002, 3003)0.441,155,000
3051,218,000
3161,323,000
32PET EV(3001, 3002, 3003, 3005, 30VB1, 30VB2)0.541,299,000
3351,402,000
3461,512,000

Bảng báo giá tấm Alu Alcorest màu đặc biệt

STTMÀU SPMÃ SẢN PHẨMĐỘ DÀY NHÔM (mm)ĐỘ DÀY TẤM (mm)ĐƠN GIÁ ĐẠI LÝ CẤP 1 (VNĐ/TẤM)
1220x2440mm
1PET VÂN GỖEV2021 – Gỗ nhạt EV2025 – Gỗ nâu EV2028 – Gỗ đỏ0.062290,000
23349,000
34420,000
4EV2021, EV20250.12380,000
53443,000
6PET NHÔM XƯỚCEV 2013 – Xước Bạc EV 2023 – Xước hoa EV 2026 – Xước Vàng0.062344,000
73400,000
84482,000
90.082359,000
103415,000
114497,000
120.12369,000
133428,000
144513,000
15EV 2033 – Xước Đen0.082374,000
163431,000
174518,000
180.12380,000
193441,000
204528,000
21EV 2013, EV 20260.213682,000
224757,000
23PET Vân ĐáEV 2024 – Đá Đỏ0.082354,000
243409,000
254490,000
26PET Nhôm BóngEV2002MB0.213656,000
274750,000
285869,000
29PET NHÔM GƯƠNGEV 2027 – Gương Trắng0.331,100,000
3041,200,000
31EV 2029 EU – Gương đen EU0.0331,600,000
3241,700,000
33EV 2030 – Gương Vàng0.331,180,000
3441,280,000
35EV 2032 – Gương sơn vàng0.213890,000
364990,000
37EV 2034 – Gương sơn đen0.213890,000
384990,000
390.331,100,000
4041,200,000
41PVDF NANOEV 3001 – NANO EV 3002 – NANO0.213770,000
424860,000
430.541,350,000
4451,440,000

Bảng giá Alu Triều Chen giá bán ra (niêm yết)

STTMÃ SẢN PHẨM
Độ dày nhôm
(mm)
 Độ dày tấm
(mm)
 Đơn giá bán lẻ Số lượng từ 20 triệu trở lên
1PE Màu trơn (bạc, sữa, …)0.062270,000257,000
2PE (Trang Trí nội thất), các màu trơn, bạc, sữa, …0.063330,000314,000
30.083385,000366,000
40.103400,000380,000
50.123460,000437,000
60.183575,000546,000
70.23690,000656,000
8Màu Đặc Biệt VG-VĐ0.062330,000314,000
9Các màu xước0.123550,000523,000
10PVDF (Trang trí ngoại thất)0.203825,000784,000
11TAC (TOP AMERICAN)0,05
(bạc sữa)
2195,000185,000
123265,000252,000

Ghi chú:
1/ Hàng chính Hãng, đảm bảo độ dày và theo tiêu chuẩn của nhà Sản xuất
2/ Giao ngay với hàng có sẵn, Đặt riêng theo đơn hàng từ 7-15 ngày.
3/ Có thể sản xuất theo yêu cầu từ về kích thước và độ dày, tuy nhiên giá cả sẽ tùy vào MOQ.
4/ Thanh toán bằng tiền mặt/chuyển khoản trước khi nhận hàng.
5/ Giá bán tại Vật Liệu Nhà Xanh chưa gồm VAT 10%

Theo dõi và bấm đăng ký trên kênh Youtube Vật Liệu Nhà Xanh Channel để xem nhiều hơn những Video tổng hợp các công trình tấm nhôm Alu do VLNX thi công.